MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.ĐỒ
bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.
Từ xem thêm: 図書館 (としょかん): thư viện · 地図 (ちず): bản đồ
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn