Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiệu
Cái miệng (口) há to, hơi nghẹn (丂) lại rồi gọi lớn số thứ tự của khách → HIỆU: số, tên gọi.
⿱口丂cấu tạo tham khảo (IDS)暗 ÁM tối, ngầm, kín · 証 CHỨNG chứng thực · 番 PHIÊN số thứ tự · 号 HIỆU số hiệu
電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói · 番 PHIÊN số thứ tự · 号 HIỆU số hiệu
問 VẤN hỏi · 合 HỢP đối chiếu, khớp · 番 PHIÊN số thứ tự · 号 HIỆU số hiệu
符 PHÙ dấu, phù hiệu (vật chứng) · 号 HIỆU dấu hiệu, số hiệu
年 NIÊN năm · 号 HIỆU biệt danh
号 HIỆU biệt danh · 室 THẤT phòng
号 HIỆU biệt danh
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #13
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 12, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn