Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
HIỆU
biệt danh, số hiệu, tên gọi, gọi tên
Miệng phát ra âm thanh, gọi tên một số hiệu riêng. Đây là chữ Hiệu (số hiệu).
Từ xem thêm:
信号
(しんごう): đèn giao thông
·
暗証番号
(あんしょうばんごう): mã PIN, số bí mật
·
電話番号
(でんわばんごう): số điện thoại