Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đài
Ông thợ đá kê một khối vuông như cái miệng (口) làm chân, phía trên chừa góc riêng tư (厶) cho tượng ngồi → ĐÀI: cái bệ.
Gợi âm: ĐÀI: đ → d, vần -ai giữ (ダイ)
⿱厶口cấu tạo tham khảo (IDS)舞 VŨ múa · 台 ĐÀI bệ, đài
寝 TẨM ngủ · 台 ĐÀI bệ, giá (cái bệ)
灯 ĐĂNG đèn · 台 ĐÀI đài, bệ
土 THỔ đất · 台 ĐÀI cái bệ
台 ĐÀI bệ, kệ · 所 SỞ nơi
台 ĐÀI cái bệ · 詞 TỪ từ ngữ
台 ĐÀI cái bệ · 本 BẢN sách
台 ĐÀI cái bệ · 無 VÔ không
台 ĐÀI cái bệ
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 4, 6, 8, 9
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 24
Kanji bài 24Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn