Đang mở trang…
Đang mở trang…
SƠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sơ
Sáng mùng một, mẹ dùng con dao (刀) nhỏ cắt chỉ thừa trên cái áo (衤) mới, con mặc lần đầu đi chúc Tết → SƠ: lần đầu, như 'sơ cấp'.
⿰衤刀cấu tạo tham khảo (IDS)初 SƠ đầu tiên · 旬 TUẦN mười ngày
初 SƠ đầu tiên · 歩 BỘ đi bộ
初 SƠ đầu tiên · 版 BẢN bản in
初 SƠ lần đầu (đầu tiên) · 耳 NHĨ tai
初 SƠ lần đầu
初 SƠ đầu tiên
初 SƠ đầu tiên
初 SƠ đầu tiên
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn