Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÃNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lãnh
Sếp ra mệnh lệnh (令) bật điều hòa mười sáu độ, cả phòng run cầm cập như ngồi trên băng giá (冫) → LÃNH: lạnh, như 'lãnh đạm'.
Gợi âm: LÃNH: l → r, vần -anh → -ei (レイ)
⿰冫令cấu tạo tham khảo (IDS)冷 LÃNH lạnh · 静 TĨNH yên tĩnh
冷 LÃNH lạnh · 凍 ĐỐNG đông lại
冷 LÃNH lạnh · 酷 KHỐC tàn khốc
冷 LÃNH lạnh · 蔵 TÀNG kho
冷 LÃNH lạnh · 淡 ĐẠM nhạt
冷 LÃNH lạnh
Soumatome #115
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 1, 4, 5, 6, 8, 12, 14 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn