Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUYNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huynh
Cái miệng (口) đặt trên chân người (儿): người hay nói, dạy dỗ em nhỏ → HUYNH: anh trai.
⿱口儿cấu tạo tham khảo (IDS)従 TÒNG theo, bên họ · 兄 HUYNH anh · 弟 ĐỆ em
兄 HUYNH anh trai
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 1
Trang 46–47
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13
Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn