Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nguyên
Một (一) vạch trên đôi chân (兀): cái đầu là gốc của cả người → NGUYÊN: nguyên bản.
Gợi âm: NGUYÊN: đuôi -n giữ ン (ゲン)
⿱一兀cấu tạo tham khảo (IDS)足 TÚC chân · 元 NGUYÊN nguyên bản
還 HOÀN trả lại · 元 NGUYÊN nguyên bản
地 ĐỊA đất · 元 NGUYÊN nguyên bản
手 THỦ tay · 元 NGUYÊN nguyên bản
元 NGUYÊN gốc · 気 KHÍ khí, sinh lực
元 NGUYÊN gốc · 気 KHÍ khí, sinh lực
元 NGUYÊN gốc · 気 KHÍ khí, sinh lực
元 NGUYÊN nguyên bản · 日 NHẬT ngày
元 NGUYÊN gốc, vốn (nguyên bản) · 元 NGUYÊN gốc, vốn (nguyên bản)
元 NGUYÊN gốc, nguồn (nguyên bản) · 気 KHÍ khí, sức sống
元 NGUYÊN gốc, nguyên
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 4, 7, 9, 12, 14
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn