Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiện
Người (亻) thợ ngày ngày xây dựng (建) nhà, vác gạch leo giàn, cơ bắp săn chắc → KIỆN: khỏe mạnh.
Gợi âm: KIỆN: k → カ行, đuôi -n → -n (ケン)
⿰亻建cấu tạo tham khảo (IDS)保 BẢO giữ · 健 KIỆN khỏe
健 KIỆN khỏe · 康 KHANG yên lành · 保 BẢO giữ, đảm bảo · 険 HIỂM rủi ro, hiểm nguy · 証 CHỨNG giấy chứng
健 KIỆN khỏe mạnh · 在 TẠI tồn tại
健 KIỆN khỏe · 全 TOÀN vẹn
健 KIỆN khỏe
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn