Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tá
Người (亻) mượn đồ từ ngày xưa, bao nhiêu mặt trời (日) mọc lặn rồi vẫn chưa trả → TÁ: vay, mượn.
⿰亻昔cấu tạo tham khảo (IDS)貸 THẢI cho vay · 借 TÁ vay, mượn
借 TÁ vay, mượn
借 TÁ vay mượn
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 4, 6, 8, 9, 11 · 単語 bài 9
Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn