Đang mở trang…
Đang mở trang…
THA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tha
Minh ăn hết cái bánh, chỉ tay: người (亻) kia cũng (也) có ăn mà, đâu phải mình tôi → THA: khác, người khác.
Gợi âm: THA: không âm cuối, vần -a → -a (タ)
⿰亻也cấu tạo tham khảo (IDS)他 THA khác · 人 NHÂN người
他 THA khác · 方 PHƯƠNG phương hướng
他 THA khác · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
他 THA khác
他 THA khác
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn