người nói話し手
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 話 ở cuối · 〜話
- 電話gọi điện thoạiĐIỆN THOẠI✓ khớpBDYMNN
- 昔話truyện cổ tích, chuyện ngày xưaTÍCH THOẠIBDYMNN
- 世話sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)THẾ THOẠIMMKBDY
Có 話 ở đầu · 話〜
Xem cả 7 từ →Có 話 ở giữa · 〜話〜
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN