ghi tên, ký tên記名
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 記 ở cuối · 〜記
Xem cả 4 từ →Có 記 ở đầu · 記〜
- 記事bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí, mạng)KÍ SỰ≈ lệchSMTMMK
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 記入điền vào, ghi vàoKÍ NHẬPSMT
Có 記 · 記
Có 名 ở cuối · 〜名
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 地名địa danhĐỊA DANH✓ khớpBDY
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 18 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜