lời tiên tri, dự đoán予言
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 予 ở đầu · 予〜
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
Có 予 ở giữa · 〜予〜
Có 言 ở cuối · 〜言
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 発言phát ngôn, bài phát biểu, đề xuấtPHÁT NGÔN✓ khớpBDY
- 一言một lờiNHẤT NGÔN
Có 言 ở đầu · 言〜
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- あっと言う間trong nháy mắt, chỉ trong chớp mắtNGÔN GIANMMK
- 言い訳lời bào chữa, giải thíchNGÔN DỊCHBDY