thích ứng, điều tiết, tuân thủ適応
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 適 ở cuối · 〜適
Có 適 ở đầu · 適〜
- 適当thích hợp, phù hợp; vừa phải, tùy ý; qua loa, cẩu thả, đại kháiTHÍCH ĐƯƠNG≈ lệchSMTMMK
- 適切thích đáng, phù hợpTHÍCH THIẾT
- 適度vừa phải, chừng mựcTHÍCH ĐỘ
Có 適 · 適
Có 応 ở cuối · 〜応
Xem cả 4 từ →Có 応 ở đầu · 応〜
- 応援sự cổ vũ; sự ủng hộ, giúp sứcỨNG VIỆNMMKBDY
- 応募đăng ký, ứng tuyểnỨNG MỘBDY
- 応答trả lời, đáp lạiỨNG ĐÁP✓ khớpBDY
Có 応 ở giữa · 〜応〜