trong suốt透き通る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 透 ở đầu · 透〜
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK