tài liệu gốc, nguyên bản原書
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 原 ở cuối · 〜原
Có 原 ở đầu · 原〜
- 原因nguyên nhânNGUYÊN NHÂN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
- 原産nơi sản xuất, nguồn gốcNGUYÊN SẢNBDY
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 24 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書