chính trị, chính quyền
まつりごと · まん · セイ
Dùng tay chỉnh đốn lại những điều ngay thẳng trong chính quyền. Đây là nghĩa của chính trị, chính quyền.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/12
Chữ đơn
chính trị, chính quyền
まつりごと · まん · セイ
Dùng tay chỉnh đốn lại những điều ngay thẳng trong chính quyền. Đây là nghĩa của chính trị, chính quyền.
trị vì, cai trị, chữa bệnh, ổn định
おさ.める · おさ.まる · なお.る
Dòng nước được dẫn chảy qua cái đài để điều tiết, cai quản. Đây là chữ Trì (trị vì).
biến hóa, thay đổi, ảnh hưởng
ば.ける · ば.かす · ふ.ける
Con người thay đổi hình dạng sau khi biến hóa. Đây là chữ Hóa.
luật lệ, quy tắc, nhịp điệu, kiểm soát
リツ · リチ · レツ
Nghe lời bút vẽ luật lệ, bước chân phải đi theo đúng hàng lối.
cả hai, đơn vị tiền cổ, đơn vị đếm toa xe, hai
てる · ふたつ · リョウ
Hai ngọn núi nằm gọn trong cái khung, đơn vị tiền tệ cũ là Lạng.
màu xanh lục
みどり · リョク · ロク
Sợi chỉ ghi chép lại màu xanh của cây cỏ thiên nhiên.
ham muốn, khao khát, lòng tham
ほっ.する · ほ.しい · ヨク
Trong thung lũng đầy ắp, lòng ham muốn lại ngáp dài đòi hỏi.
cần thiết, điểm chính, cốt yếu, then chốt
い.る · かなめ · ヨウ
Người phụ nữ đứng chống tay lên eo, đây là điểm quan trọng cần chú ý.
bao bọc, gói, bao gồm, che giấu
つつ.む · くる.む · ホウ
Bao bọc lấy con rắn nhỏ cuộn tròn bên trong. Đây là chữ Bao.
sôi, sục sôi, náo động
わ.く · わ.かす · フツ
Nước bị đun đến mức văng tung tóe ra ngoài như bị ai đó đánh. Đây là chữ Phí (sôi).
chi trả, thanh toán, quét sạch
はら.う · -はら.い · -ばら.い
Dùng tay gạt đi những thứ nhỏ nhặt, không đáng kể.
toàn bộ, tất cả, hoàn toàn, đầy đủ
まった.く · すべ.て · ゼン
Con người đứng trên vương miện, tượng trưng cho sự toàn vẹn, hoàn hảo.
Từ ghép mở rộng
安全
あんぜん
an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)
Dưới mái nhà, phụ nữ được bảo vệ toàn vẹn, đó là sự an toàn.
食欲
しょくよく
Cảm giác thèm ăn, sự ngon miệng
Người ngồi xuống bàn ăn đầy lương thực, lòng đầy ham muốn ngon miệng đến mức bụng reo vang. Đây là cảm giác thèm ăn.
政界
せかい
Giới chính trị
Dùng đôi tay chỉnh đốn lại những mảnh ruộng chia cắt, các chính trị gia cùng bàn luận về giới chính trị.
全部
ぜんぶ
toàn bộ, tất cả
Con người hoàn hảo là người biết thu xếp toàn bộ các bộ phận trong cuộc sống một cách gọn gàng. Đó là toàn bộ.
文化
ぶんか
văn hóa
Những nét văn chương được thay đổi, biến hóa qua thời gian tạo nên văn hóa.
法律
ほうりつ
pháp luật
Pháp tắc được viết theo hàng lối nghiêm chỉnh, đó là pháp luật.
両親
りょうしん
Bố mẹ, cha mẹ
Hai (両) đấng sinh thành luôn nhìn (親) theo bước chân con cái. Đó là bố mẹ.