thử, kiểm tra
こころ.みる · ため.す · シ
Lời nói (言) thử sức với công cụ (式), thành một bài thi: 試.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/12
Chữ đơn
thử, kiểm tra
こころ.みる · ため.す · シ
Lời nói (言) thử sức với công cụ (式), thành một bài thi: 試.
kiểm tra, thí nghiệm, hiệu quả
あかし · しるし · ため.す
Con ngựa (馬) được kiểm tra bằng người và miệng, thành kinh nghiệm: 験.
câu hỏi, hỏi
と.う · と.い · とん
Cánh cổng (門) có cái miệng (口) đứng sau hỏi chuyện: 問.
đề tài, tiêu đề, vấn đề
ダイ
Điều đúng (是) đặt trước trang đầu (頁), thành đề bài: 題.
trả lời, đáp án
こた.える · こた.え · トウ
Tre làm khung, người nói hợp ý (合) để trả lời: 答.
tai
みみ · ジ
Hình vành tai với các nếp gấp: 耳.
sử dụng, dùng
もち.いる · ヨウ
Cái hộp có móc mở ra để dùng: 用.
bắt đầu
はじ.める · -はじ.める · はじ.まる
Người phụ nữ (女) đứng trên đài (台), bắt đầu lên tiếng: 始.
tập hợp, thu thập
あつ.まる · あつ.める · つど.う
Chim (隹) tụ trên cây (木), cả đàn tập trung: 集.
nghiên cứu, mài giũa
と.ぐ · ケン
Đá (石) được mài bằng dụng cụ, nghiên cứu càng sâu: 研.
nghiên cứu, cùng tận
きわ.める · キュウ · ク
Trong hang (穴) có số chín (九), đào đến tận cùng để nghiên cứu: 究.
cái bệ, đài, đơn vị đếm máy móc
うてな · われ · つかさ
Cái miệng (口) đặt trên bệ, thành một cái đài: 台.
Từ ghép mở rộng
用事
ようじ
việc bận, việc cần làm
Khi có việc bận cần xử lý, ta phải dùng đến sự quyết tâm để hoàn thành mọi công việc. Đó là việc bận.
研究者
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
Người đào sâu nghiên cứu kiến thức suốt cả ngày trong hang động. Đó là nhà nghiên cứu.
使用中
しようちゅう
đang sử dụng, đang dùng
Người ta đang dùng vật dụng này trong thời điểm hiện tại. Đó là đang sử dụng.
研究者室
けんきゅうしつ
phòng của nhà nghiên cứu
Người nghiên cứu dùng đá mài, đào sâu tìm tòi kiến thức trong căn phòng làm việc, đó là phòng của nhà nghiên cứu.