bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
え · はか.る · ズ
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
え · はか.る · ズ
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.
tòa nhà, quán
やかた · たて · カン
Đồ ăn (食) trong nhà quan (官), đó là quán: 館.
bạc
しろがね · ギン
Vàng (金) có màu trắng, trở thành bạc: 銀.
thị trấn, khu phố
まち · チョウ
Ruộng (田) gặp cây đinh (丁), thành một thị trấn: 町.
cư trú, sống, ở
す.む · す.まう · -ず.まい
Người (亻) đứng yên làm chủ một chỗ: 住 là ở, cư trú.
độ, lần, mức độ
たび · -た.い · ド
Dưới mái hiên (广), bàn tay đo đi đo lại, thành mức độ: 度.
quần áo, phục tùng, uống thuốc
フク
Bàn tay kéo người ngồi xuống, bắt mặc quần áo: 服.
mặc, đến nơi
き.る · き.せる · つ.く
Bàn tay chạm vào mắt dê, thứ gì gắn vào là 着.
âm thanh
おと · ね · オン
Đứng (立) trên mặt trời (日) mà vẫn nghe âm thanh quê nhà: 音.
âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
たの.しい · たの.しむ · この.む
Cây (木) và những hạt trắng (白) tạo âm nhạc vui vẻ: 楽.
cầm, nắm, giữ, có
も.つ · -も.ち · も.てる
Bàn tay (扌) cầm ngôi chùa (寺), đó là giữ và nắm: 持.
Từ ghép mở rộng
一度
いちど
một lần
Chỉ một lần duy nhất, ta đo đạc lại khoảng cách để xác định độ chính xác.
下着
したぎ
đồ lót, quần áo lót
Tôi cúi xuống mặc bộ đồ lót bên dưới lớp áo ngoài.
銀行
ぎんこう
ngân hàng
Nơi lưu giữ bạc vàng và thực hiện các giao dịch tiền tệ hành chính. Đây là ngân hàng.
今度
こんど
lần tới, lần sau
Chu kỳ tuần này trôi qua, lần tới tôi sẽ dành nhiều độ thời gian để ghé thăm bạn. Đó là lần tới, lần sau.
上着
うわぎ
áo khoác
Khi nhìn thấy thời tiết phía trên bắt đầu lạnh, ta lấy ngay chiếc áo khoác để mặc vào.
地図
ちず
bản đồ
Vùng đất (地) được vẽ lại trong sơ đồ (図) để dễ tìm đường. Đó là bản đồ.
着物
きもの
kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)
Nhìn người mặc bộ đồ truyền thống với hoa văn tinh tế, ta thấy được vẻ đẹp của chiếc áo kimono.
入館
にゅうかん
sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở
Người bước vào cổng quán ăn, nơi các quan lại thường lui tới. Đó là sự vào tòa nhà, vào cổng.
旅館
りょかん
nhà trọ kiểu Nhật
Người lữ khách đi du lịch khắp bốn phương, ghé vào quán ăn nghỉ chân. Đây là nhà trọ kiểu Nhật.
映画館
えいがかん
rạp chiếu phim
Ánh sáng phản chiếu những bức tranh chuyển động trong không gian lớn, đó là rạp chiếu phim.
銀行員
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
Người quản lý tiền bạc ngân hàng đi lại kiểm đếm từng xấp. Đó là nhân viên ngân hàng.
図書館
としょかん
thư viện
Tòa nhà trưng bày các bản đồ và chứa rất nhiều sách quý để mọi người đọc. Đây là thư viện.
大使館
たいしかん
Đại sứ quán
Nơi những người có trọng trách lớn sử dụng tòa nhà trang nghiêm để đại diện quốc gia. Đó là Đại sứ quán.