Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phạn
Ăn (飠) xong lại lật ngược lại (反) nồi, vét từng hạt cơm → PHẠN: cơm.
Gợi âm: họ 反 đọc ハン (反 飯 坂)
⿰飠反cấu tạo tham khảo (IDS)昼 TRÚ ban ngày, trưa · 飯 PHẠN cơm
昼 TRÚ ban ngày · 飯 PHẠN cơm
飯 PHẠN cơm
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 7, 8, 9, 10, 12, 13
Mở bài 2Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn