Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẦU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đầu
Một em bé vẽ hạt đậu (豆) rồi thêm bên cạnh một gương mặt đội mũ (頁), thành ông đậu tròn trĩnh → ĐẦU: cái đầu.
Gợi âm: họ 豆: đậu トウ, chữ này cũng トウ
⿰豆頁cấu tạo tham khảo (IDS)先 TIÊN trước · 頭 ĐẦU đầu (cái đầu)
街 NHAI phố · 頭 ĐẦU đầu, chỗ (cái đầu)
口 KHẨU miệng · 頭 ĐẦU đầu, chỗ (cái đầu)
冒 MẠO mạo hiểm · 頭 ĐẦU cái đầu
頭 ĐẦU cái đầu · 脳 NÃO não
頭 ĐẦU cái đầu
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 6
Trang 40–41
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 4, 5, 8, 10, 13
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn