Đang mở trang…
Đang mở trang…
DÃ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dã
Người làng quê (里) dành sẵn trước (予) một bãi cỏ rộng ngoài xóm cho trâu bò gặm → DÃ: cánh đồng.
Gợi âm: DÃ: d → y (ヤ)
⿰里予cấu tạo tham khảo (IDS)分 PHÂN chia · 野 DÃ cánh đồng
平 BÌNH bằng phẳng · 野 DÃ cánh đồng
視 THỊ nhìn · 野 DÃ cánh đồng
野 DÃ đồng, ngoài triều · 党 ĐẢNG đảng
野 DÃ cánh đồng · 外 NGOẠI bên ngoài
野 DÃ cánh đồng · 心 TÂM tim
野 DÃ cánh đồng · 生 SINH sống
野 DÃ cánh đồng
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 3 · trang 96, 97
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn