Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
DÃ
cánh đồng, hoang dã
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
Từ xem thêm:
野球
(やきゅう): bóng chày (~を します: chơi bóng chày)
·
野菜
(やさい): rau, rau củ