Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quá
Ăn buffet, miệng (口) cứ nhai tới khi bộ xương (冎) sườn như muốn bung, bước đi (辶) ra cửa còn ì ạch: ăn vượt mức rồi → QUÁ, như 'quá tải'.
Gợi âm: QUÁ: qu → カ行 k, vần -oa → -a (カ)
⿺辶咼cấu tạo tham khảo (IDS)超 SIÊU vượt · 過 QUÁ quá, vượt qua
経 KINH kinh văn · 過 QUÁ quá mức
過 QUÁ qua · 程 TRÌNH chặng, mức
過 QUÁ quá mức · 失 THẤT mất
過 QUÁ quá mức · 剰 THẶNG thặng dư
過 QUÁ quá mức · 半 BÁN một nửa · 数 SỐ số lượng
過 QUÁ quá mức · 疎 SƠ xa cách
過 QUÁ quá mức · 密 MẬT bí mật
過 QUÁ quá mức
過 QUÁ quá mức
Soumatome #32
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 3, 6, 9, 13, 14
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn