Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỐI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thối
Quân giặc tới chân thành thấy cờ trống rợp trời, đành quay đầu (艮) bước đi (辶) rút về bên kia sông → THỐI: lui, rút.
Gợi âm: THỐI: vần -ôi → -ai (タイ)
⿺辶艮cấu tạo tham khảo (IDS)早 TẢO sớm · 退 THOÁI lui
退 THOÁI lui · 院 VIỆN bệnh viện
退 THOÁI lui (rút lui) · 学 HỌC học
退 THOÁI lui · 屈 KHUẤT co lại
退 THOÁI lui (rút lui) · 職 CHỨC việc làm (chức vụ)
退 THOÁI lui · 場 TRƯỜNG sân, nơi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn