Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỐI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thối
Quân giặc tới chân thành thấy cờ trống rợp trời, đành quay đầu (艮) bước đi (辶) rút về bên kia sông → THỐI: lui, rút.
Gợi âm: THỐI: vần -ôi → -ai (タイ)
⿺辶艮cấu tạo tham khảo (IDS)引 DẪN kéo, rút về · 退 THOÁI lui
辞 TỪ từ chối · 退 THOÁI lui
後 HẬU phía sau · 退 THỐI rút lui
脱 THOÁT cởi bỏ · 退 THỐI rút lui
退 THỐI rút lui · 化 HÓA biến hóa
退 THỐI rút lui · 治 TRỊ trị vì
退 THOÁI lui
退 THỐI rút lui
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn