Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Việt
Đường chạy (走) cuối tuần có cây giáo (戈) gỗ chắn ngang làm rào, ai cũng phải nhảy vượt qua mới về đích → VIỆT: vượt qua, 'chạy việt dã'.
⿺走戉cấu tạo tham khảo (IDS)引 DẪN kéo, dắt (kéo) · 越 VIỆT vượt qua
引 DẪN kéo · 越 VIỆT vượt qua
越 VIỆT vượt qua
Mimikara
Unit 1, 10
Mở Unit 1Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 5, 7, 8, 9, 13
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn