Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạ
Thêm vào (加) vỏ sò (貝) tiền mừng, cả làng tới chúc đám cưới → HẠ: chúc mừng.
⿱加貝cấu tạo tham khảo (IDS)祝 CHÚC chúc mừng · 賀 HẠ chúc mừng
年 NIÊN năm · 賀 HẠ chúc mừng
文法Buddy
Bài 7 · 単語 bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn