Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÀM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đàm
Bên hai đống lửa (火) chồng nhau, cả xóm ngồi quây, lời nói (言) rôm rả bàn chuyện mùa màng tới khuya → ĐÀM: trò chuyện, như 'đàm thoại'.
Gợi âm: ĐÀM: đ → ダ行 d, đuôi -m → -n (ダン)
⿰言炎cấu tạo tham khảo (IDS)相 TƯƠNG cùng nhau · 談 ĐÀM bàn
冗 NHŨNG thừa (thừa thãi) · 談 ĐÀM chuyện (thảo luận)
面 DIỆN mặt · 談 ĐÀM nói chuyện
Soumatome
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 46
Kanji bài 46Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn