Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quy
Người chồng (夫) cầm thước nhìn (見) từng đường kẻ cho đúng khuôn phép → QUY: quy tắc.
⿰夫見cấu tạo tham khảo (IDS)正 CHÍNH đúng · 規 QUY khuôn phép
定 ĐỊNH quyết định · 規 QUY quy tắc
規 QUY khuôn phép · 制 CHẾ phép định, chế ngự
規 QUY quy tắc · 準 CHUẨN chuẩn mực
規 QUY quy tắc · 律 LUẬT luật lệ
規 QUY quy tắc · 格 CÁCH cách thức
規 QUY quy tắc · 定 ĐỊNH quyết định
規 QUY khuôn phép · 範 PHẠM khuôn mẫu
不 BẤT không · 規 QUY quy tắc · 則 TẮC quy tắc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn