Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quy
Người chồng (夫) cầm thước nhìn (見) từng đường kẻ cho đúng khuôn phép → QUY: quy tắc.
⿰夫見cấu tạo tham khảo (IDS)規 QUY khuôn · 則 TẮC phép
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn