Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tích
Kéo sợi chỉ (糹) đủ để trả món nợ (責), cuối năm đếm từng cuộn công sức → TÍCH: thành tích.
Gợi âm: 責 đọc セキ, nên 績 cũng là セキ
⿰糹責cấu tạo tham khảo (IDS)功 CÔNG công lao · 績 TÍCH thành tích
実 THỰC thực tế · 績 TÍCH thành tích
業 NGHIỆP nghề nghiệp · 績 TÍCH thành tích
紡 PHƯỞNG kéo sợi · 績 TÍCH thành tích
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn