Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẤP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cấp
Cuối tháng, chị kế toán lấy sợi chỉ (糹) buộc từng phong bì lương, khớp lại (合) đúng tên từng người rồi phát tận tay → CẤP: phát; như 'cung cấp'.
Gợi âm: CẤP: c → カ行 (キュウ)
⿰糹合cấu tạo tham khảo (IDS)時 THỜI giờ · 給 CẤP cấp, trả (lương)
給 CẤP cấp phát · 料 LIỆU tiền trả (nguyên liệu)
有 HỮU có · 給 CẤP lương, cấp phát · 休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn