Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miên
Cả hội trường người dân (民) nghe diễn văn dài hai tiếng, từng con mắt (目) sụp xuống, tiếng ngáy đều như dàn hợp xướng → MIÊN: ngủ, như 'thôi miên'.
Gợi âm: MIÊN: đuôi -n → -n (ミン)
⿰目民cấu tạo tham khảo (IDS)Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn