Đang mở trang…
Đang mở trang…
DO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Do
Hỏi vì sao ô ruộng nhà mình có cây cọc nhô lên khỏi bờ trên, bố gãi đầu: 'Để con cò có chỗ đứng chứ sao!' → DO: lý do, nguyên cớ.
Gợi âm: DO: d → ヤ行 (ユ)
由cấu tạo tham khảo (IDS)自 TỰ tự, chính mình · 由 DO theo, bởi
経 KINH kinh qua, đi qua · 由 DO từ, noi theo
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn