Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẶC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đặc
Con bò (牛) trắng duy nhất được dắt vào ngôi chùa (寺) làm lễ, khác hẳn cả đàn → ĐẶC: đặc biệt.
⿰牛寺cấu tạo tham khảo (IDS)特 ĐẶC riêng, đặc biệt · 徴 TRƯNG dấu hiệu
特 ĐẶC riêng · 別 BIỆT khác, tách riêng
特 ĐẶC đặc biệt
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 7, 12
Mở Unit 4Mở Unit 7Mở Unit 12文法Buddy
Bài 6, 7, 8
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn