Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẨY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tẩy
Đi đâu về, trước tiên múc nước (氵) rửa chân người (儿) cho sạch bùn → TẨY: rửa.
⿰氵先cấu tạo tham khảo (IDS)手 THỦ tay · 洗 TẨY rửa
皿 MÃNH bát đĩa · 洗 TẨY rửa
洗 TẨY rửa · 濯 TRẠC giặt · 物 VẬT đồ
洗 TẨY rửa · 剤 TỄ thuốc pha chế (thuốc)
洗 TẨY rửa
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 8, 12, 13
Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn