Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bại
Cậu bé lấy cây roi (攵) gõ thử vỏ sò (貝) quý, sò vỡ đôi, kế hoạch làm vòng cổ tặng mẹ hỏng sạch → BẠI: hỏng, thua; như 'thất bại'.
Gợi âm: BẠI: b → ハ行, vần -ai → -ai (ハイ)
⿰貝攵cấu tạo tham khảo (IDS)勝 THẮNG thắng · 敗 BẠI thất bại
腐 HỦ thối nát · 敗 BẠI hỏng, đổ nát
敗 BẠI thất bại · 戦 CHIẾN chiến tranh
敗 BẠI thua, thất bại · 北 BẮC quay lưng bỏ chạy
敗 BẠI thua
Soumatome
Tuần 5 · Ngày 1 · trang 76, 77
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 4, 5, 7, 8, 10, 14
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn