Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chiến
Người lính đơn lẻ (単) cầm cây giáo (戈) đứng chặn cổng thành, quyết không lùi → CHIẾN: đánh, chiến đấu.
Gợi âm: CHIẾN: đuôi -n → -n (セン)
⿰単戈cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 戦 CHIẾN chiến tranh
休 HƯU nghỉ ngơi · 戦 CHIẾN chiến tranh
作 TÁC làm · 戦 CHIẾN chiến tranh
敗 BẠI thất bại · 戦 CHIẾN chiến tranh
戦 CHIẾN chiến tranh · 災 TAI thảm họa
戦 CHIẾN chiến tranh · 術 THUẬT kỹ thuật
戦 CHIẾN chiến tranh · 闘 ĐẤU chiến đấu
戦 CHIẾN chiến tranh · 力 LỰC sức mạnh
戦 CHIẾN chiến, đánh nhau
戦 CHIẾN chiến tranh
Soumatome #305
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 5, 14 · 単語 bài 5
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn