Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tính
Con mèo sống (生) với trái tim (忄) của con chó: gọi là chạy tới, vẫy cả đuôi → TÍNH: bản chất, tính cách.
Gợi âm: 生 sống đọc セイ, 性 cũng đọc セイ
⿰忄生cấu tạo tham khảo (IDS)酸 TOAN chua, axit · 性 TÍNH tính chất
中 TRUNG trong · 性 TÍNH giới tính
異 DỊ khác biệt · 性 TÍNH giới tính
個 CÁ cá nhân · 性 TÍNH giới tính
知 TRI biết · 性 TÍNH giới tính
適 THÍCH thích hợp · 性 TÍNH giới tính
性 TÍNH giới tính · 能 NĂNG khả năng
性 TÍNH tính, giới tính
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn