Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỨNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ứng
Có người gõ cửa dưới mái hiên (广), tim (心) chủ nhà vội đáp lại: vào đi! → ỨNG: đáp lại, như 'phản ứng'.
Gợi âm: ỨNG: không phụ âm đầu → ア行, đuôi -ng → trường âm (オウ)
⿸广心cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 応 ỨNG ứng đáp
相 TƯƠNG lẫn nhau · 応 ỨNG ứng đáp
適 THÍCH thích hợp · 応 ỨNG ứng đáp
反 PHẢN chống đối · 応 ỨNG ứng đáp
応 ỨNG ứng đáp · 接 TIẾP tiếp xúc
応 ỨNG ứng đáp · 対 ĐỐI đối diện
応 ỨNG ứng đáp · 用 DỤNG sử dụng
応 ỨNG ứng đáp · 急 CẤP vội vàng
応 ỨNG đáp, ứng theo
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn