Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiến
Cầm cây bút (聿) vẽ bản thiết kế, bước dài (廴) đo đất để dựng nhà → KIẾN: xây dựng.
Gợi âm: KIẾN: k giữ, đuôi -n giữ ン (ケン)
⿺廴聿cấu tạo tham khảo (IDS)建 KIẾN xây · 物 VẬT vật
建 KIẾN dựng lên · 築 TRÚC xây đắp · 家 GIA người theo nghề, nhà
建 KIẾN dựng lên · 築 TRÚC xây đắp
建 KIẾN xây dựng · 築 TRÚC đắp, xây · 技 KỸ kỹ năng · 術 THUẬT thuật
木 MỘC gỗ · 造 TẠO làm ra · 建 KIẾN xây · 築 TRÚC đắp, xây
建 KIẾN xây dựng
建 KIẾN xây dựng
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 1, 2, 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn