Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Túc
Dưới mái nhà (宀) trọ ven đường, một (一) người (亻) khách lỡ chuyến xe đắp chăn trắng (白) ngủ qua đêm → TÚC: trọ, như 'kí túc xá'.
Gợi âm: TÚC: t → サ行, đuôi -c → -ku (シュク)
⿱宀佰cấu tạo tham khảo (IDS)民 DÂN dân chúng · 宿 TÚC trọ
宿 TÚC trọ · 命 MỆNH vận mệnh
Soumatome #250
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 5, 7, 8, 9, 11, 13
Mở bài 1Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn