Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thái
To lớn (大) rồi mà còn thêm một dấu chấm (丶) ở bụng, trông càng tròn → THÁI: béo.
Gợi âm: THÁI: vần -ai giữ -ai (タイ)
⿵大丶cấu tạo tham khảo (IDS)太 THÁI rất lớn, to (béo) · 陽 DƯƠNG mặt trời
太 THÁI rất, lớn · 平 BÌNH yên, phẳng · 洋 DƯƠNG biển lớn
太 THÁI to, béo
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 3, 8, 10, 14
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn