Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mại
Kẻ sĩ (士) quấn khăn trùm (冖), đi bằng chân người (儿) ra chợ đem sách đi bán → MẠI: bán.
⿱士冗cấu tạo tham khảo (IDS)通 THÔNG thông qua · 信 TÍN tin · 販 PHIẾN buôn bán · 売 MẠI bán
特 ĐẶC đặc biệt · 売 MẠI bán
小 TIỂU nhỏ · 売 MẠI bán
前 TIỀN phía trước · 売 MẠI bán
売 MẠI bán · 場 TRƯỜNG nơi, chỗ
売 MẠI bán · 上 THƯỢNG trên
売 MẠI bán · 店 ĐIẾM cửa hàng
売 MẠI bán · 買 MÃI mua
売 MẠI bán · 行 HÀNH đi
売 MẠI bán · 上 THƯỢNG trên
売 MẠI bán
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 5, 9, 10, 12
Mở bài 1Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn