Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
MẠI
bán
Người bán (士) đội món hàng lên đầu, đem ra bán: 売.
Từ xem thêm:
通信販売
(つうしんはんばい): mua bán qua thư, mua sắm trực tuyến
·
自動販売機
(じどうはんばいき): máy bán hàng tự động