Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thổ
Cây mầm hình chữ mười (十) mọc lên từ một (一) lớp mặt đất phẳng lì → THỔ: đất.
Gợi âm: THỔ: vần -ô → -o, không đuôi (ド, ト)
⿱十一cấu tạo tham khảo (IDS)郷 HƯƠNG quê hương · 土 THỔ đất
風 PHONG gió · 土 THỔ đất
領 LĨNH lãnh thổ · 土 THỔ đất
土 THỔ đất · 台 ĐÀI cái bệ
土 THỔ đất · 手 THỦ tay
土 THỔ đất · 俵 BIỂU bao
土 THỔ đất · 木 MỘC cây
土 THỔ đất
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Ở Bàn đèn chữ này học ở ngày 3文法Buddy
Bài 1, 7, 8, 12
Mở bài 1Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn