Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
THỔ
đất, thổ nhưỡng
Nét dọc cắm qua nét ngang (十) trên mặt đất (一): 土 là đất.
Từ xem thêm:
土地
(とち): đất đai, mảnh đất
·
土曜日
(どようび): thứ Bảy