Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khắc
Người giữ giờ trong thành lấy con dao (刂) vạch lên cột gỗ từng vạch, tới giờ Hợi vẽ con lợn (亥) → KHẮC: khắc; thời khắc.
Gợi âm: KHẮC: kh → カ行, đuôi -c → -ku (コク)
⿰亥刂cấu tạo tham khảo (IDS)遅 TRÌ chậm · 刻 KHẮC giờ khắc (khắc)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn